Dịch

Johns

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh có nguồn gốc như một tên cha truyền con nối có nguồn gốc từ John.danh từ riêngAn English surname originating as a patronymic derived from John.
  2. Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Thị trấn ở quận Appanoose, bang Iowa, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của nhiều người định cư đầu tiên tên là John.danh từ riêngA township in Appanoose County, Iowa, United States, named for the many early settlers named John.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Rankin, bang Mississippi, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn unincorporated community in Rankin County, Mississippi, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. JohnsDạng gốc (base form)
  2. JohnsesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

long johnsdanh từÁo lót dài hết cỡ, mặc ở nửa dưới cơ thể, hoặc hai mảnh, để giữ ấm cho người mặc khi thời tiết lạnh
Johns Hopkinsdanh từ riêngTrường đại học và đặc biệt là một trường y khoa và bệnh viện giảng dạy đẳng cấp thế giới nằm ở Baltimore, Maryland
St Johnsdanh từ riêngVùng ngoại ô của Lewisham, quận Lewisham, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ3776)
no johnscụm từĐừng bào chữa (vì thua một trận đấu)
St. Johnsdanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Apache, Arizona, Hoa Kỳ
Johns Riverdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia
Johns Valleydanh từ riêngThung lũng ở dãy núi Kiamichi ở phía tây bắc quận Pushmataha, Oklahoma, Hoa Kỳ
St Johns Wooddanh từ riêngKhu phố ở Ashgrove, Brisbane, Queensland, Úc

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng cũ thuộc quận Pushmataha
  1. Cộng đồng cũ thuộc quận Pushmataha, Oklahoma, Hoa Kỳ, được đặt tên theo Johns Valley, Oklahoma.A former community in Pushmataha County, Oklahoma, United States, named after Johns Valley, Oklahoma.

Ví dụ

  • , . JHU . ’ .
  • .
  • , , , .

AI