Dịch

Johnston

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈd͡ʒɒn.stən/US/ˈd͡ʒɑn.stən/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một họ quen thuộc của Scotland. từ một nơi ở Dumfriesshire, có nghĩa là "thị trấn của John".danh từ riêngA Scottish habitational surname. from a place in Dumfriesshire, meaning "John's town".
  2. Một họ tiếng Anh, biến thể của Johnsondanh từ riêngAn English surname, variant of Johnson.
  3. Ngôi làng và cộng đồng ở Pembrokeshire, xứ Wales (mã lưới OS SM9310).danh từ riêngA village and community in Pembrokeshire, Wales (OS grid ref SM9310).
  4. Vùng ngoại ô của Palmerston, Lãnh thổ Bắc Úcdanh từ riêngA suburb of Palmerston, Northern Territory, Australia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. JohnstonDạng gốc (base form)
  2. JohnstonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

St Johnstondanh từ riêngNgôi làng ở Quận Donegal, Ireland
Johnston Countydanh từ riêngMột trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Smithfield. Được đặt theo tên của Gabriel Johnston
Johnston Atolldanh từ riêngĐảo san hô Johnston là một đảo san hô nhỏ ở Thái Bình Dương. Đây là một lãnh thổ chưa hợp nhất, chưa có tổ chức của Hoa Kỳ
Johnston's organdanh từTập hợp các tế bào cảm giác được tìm thấy ở cuống râu thuộc lớp Côn trùng

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Thành phố thuộc quận Polk
  1. Thành phố thuộc quận Polk, bang Iowa, Hoa KỳA city in Polk County, Iowa, United States.

Ví dụ

  • .
  • , .

AI