Dịch

Jin

danh từ riêng (proper noun)
/d͡ʒɪn/

Nghĩa chính

Thêm 30 nghĩa
  1. Con sông (晉水) ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc, đổ vào sông Phùn.danh từ riêngA river (晉水) in Shanxi Province, China, emptying into the Fen River.
  2. Vùng đất biên giới (khoảng 1046–677 TCN) và công quốc (677–376 TCN) của vương quốc Chu quanh con sông.danh từ riêngA marchland (c. 1046–677 BC) and duchy (677–376 BC) of the Zhou Kingdom around the river.
  3. Một họ Trung Quốcdanh từ riêngA Chinese surname.
  4. Công quốc danh nghĩa của Đế quốc Ngụy (thành lập năm 264 sau Công nguyên) và các quốc gia Trung Hoa khác sau này.danh từ riêngA titular principality of the Wei Empire (est. AD 264) and other later Chinese states.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

fa jindanh từSự phóng điện bùng nổ trong võ thuật Trung Hoa
Jin'andanh từ riêngQuận ở Lu'an, An Huy, Trung Quốc
Ba Duan Jindanh từBát đoạn cẩm
Jin ChineseChưa có nghĩa

30 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 30
Đế chế ở Trung Quốc (265–420 sau Công nguyên) được thành lập sau cuộc lật đổ nhà Ngụy của Tư Mã Diên và được thay thế bởi những kẻ chinh phục man rợ ở phía bắc và Đế chế nhà Tống của Lưu Dụ ở phía nam
  1. An empire in China (AD 265–420) established by Sima Yan's overthrow of the Wei and replaced by barbarian conquerors in the north and Liu Yu's Song Empire in the south.

Họ từ (word family)

cùng gốc Jin

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Trung晉Jìn
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Hàn진(晉)jin
danh từ riêng
  1. từ tiếng Quan Thoại金Jīn

AI