Dịch

Balhae

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Vương quốc ở phía nam và phía đông Mãn Châu (ở Trung Quốc và Nga hiện đại) và đông bắc Triều Tiên (ở Bắc Triều Tiên hiện đại) vào cuối thiên niên kỷ thứ nhất, tồn tại từ năm 698 CN đến năm 926 CNdanh từ riêngA kingdom in southern and eastern Manchuria (in modern China and Russia) and northeastern Korea (in modern North Korea) in the late first millennium, which existed from 698 CE to 926 CE.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hàn발해balhae

AI