JEEP
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của Kế hoạch Sơ tán Khẩn cấp Chung.danh từ riêngInitialism of Joint Emergency Evacuation Plan.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jeep girldanh từ | danh từ | Những phụ nữ Philippines hẹn hò với lính Mỹ cưỡi xe jeep Mỹ trong Thế chiến thứ hai |
| jeep carrierdanh từ | danh từ | Tàu sân bay có mục đích chung, được sử dụng theo nhiều cách khác nhau (do đó là 'mục đích chung', "GP" hoặc xe jeep), chẳng hạn như tàu vận tải máy bay, đường băng hỗ trợ xâm lược, đường băng tuần tra đại dương, đường băng phòng thủ hạm đội/đoàn tàu vận tải. Chúng được sử dụng để giảm bớt các yêu cầu đặt ra đối với các tàu sân bay của hạm đội có khả năng phòng thủ cao hơn và tốc độ di chuyển có thể theo kịp hạm đội chiến đấu |
| army jeep | Xe díp quân đội | |
| drive a jeep | Lái xe díp | |
| military jeep | Xe díp quân sự | |
| jeepers creepersthán từ | thán từ | Biểu hiện của sự ngạc nhiên, mất tinh thần hoặc khó chịu |
Họ từ (word family)
cùng gốc JEEP- jeepersĐược sử dụng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc mất tinh thầnthán từ
- jeepneyĐồng nghĩa với shared taxi or minibus: đặc biệt là nơi có lối trang trí rực rỡ và thường đông đúcdanh từ
- jeepableCó khả năng được đi qua hoặc tiếp cận bằng xe jeeptính từ
- jeeplikeGiống hoặc đặc trưng của một chiếc xe jeeptính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha