Isabel
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tên nữ Isavedanh từ riêngA female given name from Hebrew.
- Đô thị ở tỉnh Leyte, Philippinesdanh từ riêngA municipality in Leyte province, Philippines.
- Tỉnh trên đảo Santa Isabel, Quần đảo Solomondanh từ riêngA province on the island of Santa Isabel, Solomon Islands.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Embarrass, Quận Edgar, Illinoisdanh từ riêngAn unincorporated community in Embarrass Township, Edgar County, Illinois.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Port Isabeldanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Brownsville, Quận Cameron, Texas, Hoa Kỳ |
| Santa Isabeldanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở tỉnh La Pampa, Argentina |
| Santa Isabel Ishuatán | Thị trấn ở tỉnh Sonsonate, El Salvador | |
| Isabela Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố độc lập ở Basilan, vùng bán đảo Zamboanga, Philippines |
| Isabela Properdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Isabela, Basilan, Philippines |
| Isabella Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 83 quận ở Michigan, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Mount Pleasant |
| isabelline beardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Himalayan brown bear |
| Isabela Eastsidedanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Isabela, Basilan, Philippines |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Thành phố nhỏ ở Quận Barber
- Thành phố nhỏ ở Quận Barber, KansasA minor city in Barber County, Kansas.
Họ từ (word family)
cùng gốc IsabelNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaIsabel
- từ tiếng Occitan cổElisabel
- từ tiếng LatinhElisabeth
Ví dụ
- , , ?
- , Year's . – , .
- .