Dịch

Io

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Con gái của thần sông Inachus và là người tình của thần Zeus đã bị thần Zeus biến thành một con bò cái tơdanh từ riêngThe daughter of Inachus river god, and a lover of Zeus, turned by the latter into a heifer.
  2. Mặt trăng của Sao Mộc, được biết đến với hoạt động núi lửa, có khoảng 400 ngọn núi lửa đang hoạt độngdanh từ riêngA moon of Jupiter, known for its volcanic activity, peppered with about 400 active volcanoes.
  3. 85 Io, một tiểu hành tinh ở vành đai chính; tiểu hành tinh có cùng tên với mặt trăng Sao Mộcdanh từ riêng85 Io, a main belt asteroid; the asteroid shares its name with the Jovian moon

Cụm từ (phrase)

io-tiền tốDùng để tạo thành tên của chất cản quang có chứa iốt
Io mothdanh từLoài bướm lớn màu vàng, Automeris io, được tìm thấy ở Bắc Mỹ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhIo
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἸώIṓ

Ví dụ

  • , , . .
  • .
  • Jupiter's , , .

AI