ios là số nhiều của io
io
C2danh từ (noun)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loài bướm đêm iodanh từA type of moth, the io moth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ioDạng gốc (base form)
- iosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Hoan hô
- An exclamation of joy or triumph.
Họ từ (word family)
cùng gốc ioNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Hy Lạp cổἸώIṓ“Io”
thán từ
- mượn từ tiếng Latinhiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Những đường này có vẻ đóng vai trò là đường đi hoặc hướng dẫn cho bất kỳ kẻ lạc loài nào tụt lại vì lý do gì đó mà chỉ có một con bướm io mới biết.
- , , ! ! ! ! .Hãy làm theo ý ngươi, như một vị thần lớn có thể, Ơi Pan! Hoan hô Pan! Hoan hô Pan! Hoan hô Pan Pan! Ta đã thức giấc trong vòng siết của con rắn.
- : , , .Bốn mặt trăng Galileo được gọi là: Io, Europa, Ganymede và Callisto.