Ío
C2giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈio/
Nghĩa chính
- Vệ tinh của Sao Mộcdanh từ riêngIo (large moon of Jupiter)
- Nữ tư tế của Heradanh từ riêngIo (priestess of Hera)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -íohậu tố | hậu tố | Hình thành tập thể hoặc có ý nghĩa sâu sắc |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- : , , .Các vệ tinh Galilei quay quanh Sao Mộc và có bốn mặt trăng: Ganymede, Callisto, Ío và Europa.
- rover .Cỗ xe tự hành tiến chậm chạp trên mặt đất lưu huỳnh hoang vắng của vệ tinh núi lửa Ío.
- , .Trên vệ tinh Ío, một ngọn núi lửa phun trào phun ra dung nham nóng chảy và khí lưu huỳnh.