Dịch

io

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loài bướm đêm iodanh từA type of moth, the io moth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ioDạng gốc (base form)
  2. iosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

io-tiền tốDùng để tạo thành tên của chất cản quang có chứa iốt
Io mothdanh từLoài bướm lớn màu vàng, Automeris io, được tìm thấy ở Bắc Mỹ

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Hoan hô
  1. An exclamation of joy or triumph.

Họ từ (word family)

cùng gốc io

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Hy Lạp cổἸώIṓ“Io”
thán từ
  1. mượn từ tiếng Latinhiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Những đường này có vẻ đóng vai trò là đường đi hoặc hướng dẫn cho bất kỳ kẻ lạc loài nào tụt lại vì lý do gì đó mà chỉ có một con bướm io mới biết.
  • , , ! ! ! ! .Hãy làm theo ý ngươi, như một vị thần lớn có thể, Ơi Pan! Hoan hô Pan! Hoan hô Pan! Hoan hô Pan Pan! Ta đã thức giấc trong vòng siết của con rắn.
  • : , , .Bốn mặt trăng Galileo được gọi là: Io, Europa, Ganymede và Callisto.

AI