Inca
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thành viên của nhóm người Quechuan ở vùng cao nguyên Peru đã thành lập một đế chế từ miền bắc Ecuador đến miền trung Chile trước cuộc chinh phục của Tây Ban Nhadanh từA member of the group of Quechuan peoples of highland Peru who established an empire from northern Ecuador to central Chile before the Spanish conquest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IncaDạng gốc (base form)
- IncasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Inca Empiredanh từ riêng | danh từ riêng | Đế chế tiền Colombia trải rộng trên nhiều vùng phía Tây Nam Mỹ. Nó được kiểm soát bởi người Inca và có thủ đô là Cuzco |
| brown incadanh từ | danh từ | Coeligena wilsoni, một loài chim ruồi được tìm thấy ở Nam Mỹ |
| Inca dovedanh từ | danh từ | Columbina inca, một loài chim bồ câu nhỏ ở Tân Thế giới phân bố từ Tây Nam Hoa Kỳ đến Trung Mỹ |
| Inca lilydanh từ | danh từ | Hoa huệ Peru |
| Sapa Incadanh từ | danh từ | Người cai trị Đế chế Inca |
| Inca berrydanh từ | danh từ | Quả lý gai Cape (Physalis peruviana) |
| Peruvian Inca Orchiddanh từ | danh từ | Là giống chó không có lông có nguồn gốc từ Peru và thường chỉ được nuôi làm thú cưng |
Ví dụ
- , .
- .
- , ?
Họ từ (word family)
cùng gốc IncaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhainca
- từ Classical Quechuainka“emperor”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha