Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tếdanh từ riêngThe International Organization for Standardization.
- Ảnh đĩa của hệ thống tệp ISO 9660 (chẳng hạn như CD hoặc DVD).danh từA disk image of an ISO 9660 file system (such as a CD or DVD).
- Thước đo độ nhạy hoặc độ sáng của phim, được lấy từ tiêu chuẩn ISO.danh từA measure of film sensitivity or brightness, derived from the ISO standard.
- Viết tắt của in search ofgiới từInitialism of in search of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ISODạng gốc (base form)
- ISOsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| iso-tiền tố | tiền tố | Giống nhau, giống hệt nhau |
| self-isodanh từ, động từ | danh từ, động từ | Dạng rút gọn của self-isolation |
| Linux ISOdanh từ | danh từ | ISO để thiết lập hệ điều hành Linux |
| iso-octanedanh từ | danh từ | Các đồng phân của octan ngoại trừ đồng phân mạch thẳng, thông thường; đặc biệt là 2,2,4-trimethylpentane |
| iso-osmotictính từ | tính từ | Có cùng nồng độ chất tan và do đó có cùng thế năng nước; thường được hiểu với with |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Viết tắt của Huân chương Dịch vụ Hoàng gia
- Initialism of Imperial Service Order.
Họ từ (word family)
cùng gốc ISONguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạpίσοςísos“equal”
Ví dụ
- , .
- .
- 27001 .