ison
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đồng hành cùng drone trong âm nhạc Byzantinedanh từAccompanying drone in Byzantine music.
Họ từ (word family)
cùng gốc ison- isoniazidHợp chất tinh thể tổng hợp, C₆H₇N₃O, (nhãn hiệu Hydra, Hyzyd, Isovit, Laniazid, Nydrazid, Rimifon, Stanozide) được sử dụng làm thuốc kìm khuẩn trong phòng ngừa và điều trị bệnh laodanh từ
- isonymTừ đồng nghĩadanh từ
- isonephĐường cô lập biểu thị độ che phủ của đám mây bằng nhaudanh từ
- isonymyTính chất trùng tên, đặc biệt là trùng họdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp trung đạiἴσονíson