isoneph
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đường cô lập biểu thị độ che phủ của đám mây bằng nhaudanh từAn isoline indicating equal cloud cover.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- isonephDạng gốc (base form)
- isonephsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổνέφοςnéphos“cloud”