Dịch

I don't think

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Được sử dụng sau một câu phát biểu để biểu thị sự phủ định mang tính nhấn mạnh hoặc mỉa maithán từused after a statement to indicate an emphatic or ironic negative

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

I don't think socụm từTôi không nghĩ vậy

Ví dụ

  • - !
  • .
  • , .

AI