Dịch

Hue

danh từ riêng (proper noun)
/ˈhweɪ/

Nghĩa chính

  1. Thành phố cảng ở miền Trung Việt Namdanh từ riêngA port city in central Vietnam.
  2. Huế, Thuận Hóadanh từ riêngA Vietnamese province with that city as its capital.

Cụm từ (phrase)

hue and crydanh từSự la ó phản đối
golden hueSắc vàng óng
pastel hueGam màu phấn nhạt
subtle hueSắc thái tinh tế
vibrant hueSắc màu rực rỡ
different hueSắc thái khác
give the devil his huecụm từĐối xử công bằng ngay cả với kẻ không xứng đáng; đối xử công bằng ngay cả với kẻ mình không ưa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI