Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người bang Indianadanh từA native or resident of the U.S. state of Indiana.
- Thành viên Đại học Indianadanh từSomeone associated with Indiana University, for example as a student, alum, or sports team member, or as a fan. This is also the university's sports mascot.
- Kẻ nhà quê thô lỗdanh từAn uneducated, tasteless, boorish white person.
- Thuộc bang Indianatính từCharacteristic of or pertaining to the American state of Indiana.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HoosierDạng gốc (base form)
- hoosiersSố nhiều (plural)
- HoosiersSố nhiều (plural)
- more HoosierSo sánh hơn (comparative)
- most HoosierSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hoosier piedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sugar cream pie |
| Hoosier Alleydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng có lốc xoáy hoạt động xung quanh khu vực Indiana, bao gồm cả các khu vực của Illinois và Kentucky |
| Hoosier Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh chính thức của Indiana: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| Hoosier Staterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Indianan |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tủ bếp Hoosier
- A kind of cupboard or dresser with shelves, drawers, etc.; a kitchenet.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc HoosierVí dụ
- Indiana’s , , .Những cư dân vùng biên giới của Indiana tự gọi mình là Hoosiers, xuất phát từ vùng nông thôn Kentucky và miền tây Virginia, và có thái độ lưỡng lự về chế độ nô lệ.
- " ? , ," , . . " ." [...] " Jake's .""Trung tâm thương mại ư? Belinda, việc đón người ở trung tâm thương mại là dành cho dân nhà quê," tôi nói.
- , ?Điều đó không mang đậm chất Hoosier cho lắm phải không?