Dịch

Hooker

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Một họ xuất phát từ nghề nghiệp của người làm móc câu.danh từ riêngA surname originating as an occupation for a maker of hooks.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Tehama, Californiadanh từ riêngAn unincorporated community in Tehama County, California.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Dade, Georgiadanh từ riêngAn unincorporated community in Dade County, Georgia.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Clay, Kentuckydanh từ riêngAn unincorporated community in Clay County, Kentucky.

Cụm từ (phrase)

hooker-ondanh từSự treo cổ, hoặc khởi phát
hooker-indanh từNgười được thuê để đưa khách hàng vào cửa hàng
Hooker celldanh từLoại tế bào cơ hoành
text hookerdanh từPhần mềm đọc văn bản từ phần mềm khác đang được thực thi, thường nhằm mục đích thay thế văn bản bằng bản dịch sang ngôn ngữ khác
left hookerdanh từNgười thuận tay trái
Galway hookerdanh từLoại thuyền đánh cá ở phía tây Ireland với thân tàu màu đen và cánh buồm màu đỏ đặc trưng
Hooker Countydanh từ riêngMột trong 93 quận ở Nebraska, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Mullen
sweat like a hooker in churchđộng từĐổ mồ hôi nhiều; ra nhiều mồ hôi

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Thị trấn ma ở quận Pulaski
  1. Thị trấn ma ở quận Pulaski, MissouriA ghost town in Pulaski County, Missouri.

Ví dụ

  • " .. ?" ". ."
  • — — . , , , .

AI