Honora
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Latin, chủ yếu được sử dụng ở Irelanddanh từ riêngA female given name from Latin, mainly used in Ireland.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| honorable man | Người đàn ông chính trực | |
| honorary Aryandanh từ | danh từ | Danh hiệu do Đức Quốc xã ban cho người Nhật và một số người khác. Mặc dù thuộc một chủng tộc khác nhau nhưng họ được Đức Quốc xã coi là có những phẩm chất tương tự như đặc điểm Bắc Âu của Đức để đảm bảo cho việc chỉ định |
| honorary titledanh từ | danh từ | Chức danh danh dự |
| honorary trustdanh từ | danh từ | Công cụ mà một người thiết lập một quỹ tín thác không nhằm mục đích từ thiện hoặc không có người thụ hưởng cá nhân để thực thi quỹ tín thác (chẳng hạn như quỹ tín thác chăm sóc vật nuôi hoặc bảo trì các mảnh đất nghĩa trang), mà người được ủy thác bị ràng buộc bởi danh dự, chứ không phải theo luật, để thực hiện mong muốn của người ủy thác |