Nghĩa chính
- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HodgkinDạng gốc (base form)
- HodgkinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-Hodgkintính từ | tính từ | Là một loại ung thư hạch không phải ung thư hạch Hodgkin |
| Hodgkin's diseasedanh từ | danh từ | Tên cũ của bệnh ung thư hạch Hodgkin |
| Hodgkin's lymphomadanh từ | danh từ | Khối u bạch huyết ác tính đặc trưng bởi sự hình thành các tế bào khối u lớn (tế bào Reed-Sternberg) trong các hạch bạch huyết |
| non-Hodgkin lymphomadanh từ | danh từ | Các nhóm bệnh bao gồm tất cả các loại ung thư hạch ngoại trừ ung thư hạch Hodgkin |
| Rapp-Hodgkin syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Hay-Wells syndrome |
Họ từ (word family)
cùng gốc Hodgkin- HodgkinsonMột họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêng
- hodgkinsineLoại alkaloid được tìm thấy trong thực vật thuộc chi Psychotria và các loại khác, có tác dụng kháng vi-rút, kháng khuẩn và kháng nấmdanh từ
- hodgkinsoniteKhoáng chất silicat mangan kẽm đơn tà hiếm có công thức hóa học Zn₂MnSiO₄(OH)₂, có màu hồng, đỏ hoặc vàng-đỏdanh từ
Ví dụ
- museum's , " ," .