Dịch

Hodgkin

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈhɒd͡ʒ.kɪn/US/ˈhɑd͡ʒ.kɪn/

Nghĩa chính

  1. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HodgkinDạng gốc (base form)
  2. HodgkinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

non-Hodgkintính từLà một loại ung thư hạch không phải ung thư hạch Hodgkin
Hodgkin's diseasedanh từTên cũ của bệnh ung thư hạch Hodgkin
Hodgkin's lymphomadanh từKhối u bạch huyết ác tính đặc trưng bởi sự hình thành các tế bào khối u lớn (tế bào Reed-Sternberg) trong các hạch bạch huyết
non-Hodgkin lymphomadanh từCác nhóm bệnh bao gồm tất cả các loại ung thư hạch ngoại trừ ung thư hạch Hodgkin
Rapp-Hodgkin syndromedanh từĐồng nghĩa với Hay-Wells syndrome

AI