Dịch

non-Hodgkin

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Là một loại ung thư hạch không phải ung thư hạch Hodgkintính từkhông so sánh (not comparable)Being a lymphoma of a kind other than Hodgkin's lymphoma.

Cụm từ (phrase)

non-Hodgkin lymphomadanh từCác nhóm bệnh bao gồm tất cả các loại ung thư hạch ngoại trừ ung thư hạch Hodgkin

Nguồn gốc (etymology)

AI