Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự đồng hóa một phần hoặc toàn bộ từ vựng mượn vào các dạng từ của ngôn ngữ mượndanh từThe assimilation of borrowed lexis, either partial or whole, to word forms of the borrowing language.
- Từ hoặc cụm từ được một ngôn ngữ mượn từ một ngôn ngữ khác và được sửa đổi trong cách phát âm để phù hợp với tập hợp âm thanh mà ngôn ngữ mượn thường sử dụngdanh từđếm được (countable)A word or phrase borrowed by one language from another and modified in pronunciation to fit the set of sounds the borrowing language typically uses.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Hobson-JobsonDạng gốc (base form)
- Hobson-JobsonsSố nhiều (plural)
- hobson-jobsonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| law of Hobson-Jobsondanh từ | danh từ | Quá trình mà các từ hoặc cụm từ mượn giữa các ngôn ngữ sẽ được sửa đổi trong cách phát âm của chúng khi cần thiết để phù hợp với tập hợp âm thanh được sử dụng bởi ngôn ngữ mượn |
| Hobson-Jobsonismdanh từ | danh từ | Từ hoặc cụm từ được một ngôn ngữ mượn từ một ngôn ngữ khác và được sửa đổi trong cách phát âm để phù hợp với tập hợp âm thanh mà ngôn ngữ mượn thường sử dụng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Các sự tuân thủ tôn giáo của người Ấn Độ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Các sự tuân thủ tôn giáo của người Ấn Độ, đặc biệt là MuharramAny Indian religious observance, especially the Muharram.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Falaun, . […] , , .
- , , ( ) ""; . Caran d'Ache .
- Company’s . [. . .] ‘,’ , .