Nghĩa chính
- H'Môngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A people who live predominantly in the mountainous regions of China, Vietnam, Laos, and Thailand, and (in diaspora) around the world.
- Tiếng H'Môngdanh từ riêngThe lect spoken by these people, which is a cluster of a large number of lects which are sometimes considered dialects and sometimes separate languages.
- Thuộc người H'Môngtính từOf or relating to the Hmong, their culture, or their lect.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tiếng H'Mông
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hmong Dawdanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Mông trắng |
| Hmong Njuadanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Mông Xanh |
| Green Hmongdanh từ riêng | danh từ riêng | Bài giảng tiếng Hmong được nói ở Lào và những nơi khác, kể cả trong cộng đồng người Hmong ở Mỹ, và được viết bằng chữ Latinh hoặc chữ Pahawh Hmong |
| White Hmongdanh từ riêng | danh từ riêng | Bài giảng tiếng Hmong được nói ở Lào và những nơi khác, kể cả trong cộng đồng người Hmong ở Mỹ, và được viết bằng chữ Latinh hoặc chữ Pahawh Hmong |
| Pahawh Hmongdanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ thống chữ viết được sử dụng cho các ngôn ngữ Hmong trắng và Hmong xanh |
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc HmongNguồn gốc (etymology)
- từ White HmongHmoob
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha