Dịch

Hmong

B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
UK/h(ə)ˈmɒŋ/US/h(ə)ˈmɔŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. H'Môngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A people who live predominantly in the mountainous regions of China, Vietnam, Laos, and Thailand, and (in diaspora) around the world.
  2. Tiếng H'Môngdanh từ riêngThe lect spoken by these people, which is a cluster of a large number of lects which are sometimes considered dialects and sometimes separate languages.
  3. Thuộc người H'Môngtính từOf or relating to the Hmong, their culture, or their lect.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiếng H'Mông

Cụm từ (phrase)

Hmong Dawdanh từ riêngTiếng Mông trắng
Hmong Njuadanh từ riêngTiếng Mông Xanh
Green Hmongdanh từ riêngBài giảng tiếng Hmong được nói ở Lào và những nơi khác, kể cả trong cộng đồng người Hmong ở Mỹ, và được viết bằng chữ Latinh hoặc chữ Pahawh Hmong
White Hmongdanh từ riêngBài giảng tiếng Hmong được nói ở Lào và những nơi khác, kể cả trong cộng đồng người Hmong ở Mỹ, và được viết bằng chữ Latinh hoặc chữ Pahawh Hmong
Pahawh Hmongdanh từ riêngHệ thống chữ viết được sử dụng cho các ngôn ngữ Hmong trắng và Hmong xanh

Ví dụ

  • .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ White HmongHmoob

Ngôn ngữ khác

AI