Dịch

Hispaniola

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Hòn đảo thuộc vùng Caribe, bị chia cắt về mặt chính trị thành các quốc gia độc lập Haiti và Cộng hòa Dominicadanh từ riêngAn island of the Caribbean, divided politically into the independent nations of Haiti and the Dominican Republic.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Hispaniola pinedanh từPinus occidentalis, một loài thông đặc hữu của đảo Hispaniola
Hispaniolan tanagerdanh từCác loài chim sẻ thuộc họ Phaenicophilidae, có nguồn gốc từ Hispaniola
Hispaniolan crossbilldanh từLoxia megaplaga, một loài chim mỏ chéo đặc hữu của Hispaniola (Haiti và Cộng hòa Dominica), và là loài duy nhất trong chi của nó ở Caribe

Nguồn gốc (etymology)

Hispania-ola

  1. mượn từ tiếng LatinhHispaniola
  2. từ tiếng Tây Ban NhaEspañola

Cùng gốc (doublet)Española

AI