Nghĩa chính
- Hòn đảo thuộc vùng Caribe, bị chia cắt về mặt chính trị thành các quốc gia độc lập Haiti và Cộng hòa Dominicadanh từ riêngAn island of the Caribbean, divided politically into the independent nations of Haiti and the Dominican Republic.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hispaniola pinedanh từ | danh từ | Pinus occidentalis, một loài thông đặc hữu của đảo Hispaniola |
| Hispaniolan tanagerdanh từ | danh từ | Các loài chim sẻ thuộc họ Phaenicophilidae, có nguồn gốc từ Hispaniola |
| Hispaniolan crossbilldanh từ | danh từ | Loxia megaplaga, một loài chim mỏ chéo đặc hữu của Hispaniola (Haiti và Cộng hòa Dominica), và là loài duy nhất trong chi của nó ở Caribe |