Higgs
C1danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Họ Higgsdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Thuộc cơ chế Higgstính từkhông so sánh (not comparable)pertaining to the Higgs mechanism/Higgs force
- Hạt Higgsdanh từEllipsis of Higgs boson, named for Peter Higgs.
- Gắn cơ chế Higgsđộng từto make subject to the Higgs mechanism
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Higgs-liketính từ | tính từ | Truyền khối lượng cho các hạt cơ bản thông qua việc phá vỡ tính đối xứng điện yếu và tương tác với một trường nào đó |
| Higgs fielddanh từ | danh từ | Trường vô hướng lý thuyết gắn liền với sự phá vỡ đối xứng điện yếu, lượng tử của nó là boson Higgs; tương tác với trường này được giả thuyết là mang lại cho các hạt cơ bản khối lượng của chúng |
| Higgs factorydanh từ | danh từ | Máy gia tốc hạt được thiết kế để tạo ra boson Higgs với tốc độ rất cao |
| Higgs particledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Higgs boson |
| Higgs mechanismdanh từ | danh từ | Tương tác được đề xuất giữa các hạt cơ bản và trường Higgs làm cho các hạt thấm vào khối lượng và phá vỡ tính đối xứng điện yếu |
| Anderson-Higgs mechanismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Higgs mechanism |
| Higgs bosondanh từ | danh từ | Hạt cơ bản trong Mô hình Chuẩn, cụ thể là boson có spin bằng 0, mang lại khối lượng cho các hạt khác |
| Higgs bisondanh từ | danh từ | Tổ tiên của bò rừng châu Âu (Bison bonasus), một loài có nguồn gốc từ sự lai tạo giữa bò rừng châu Âu (Bos primigenius) và bò rừng thảo nguyên (Bison priscus) |
Họ từ (word family)
cùng gốc HiggsVí dụ
- - - .Hạt Higgs là nền tảng của Mô hình Chuẩn - lý thuyết thành công nhất giải thích cách vận hành của Vũ trụ - và giải thích lý do tại sao tất cả các hạt khác có khối lượng.
- .Hạt boson Higgs được gọi là hạt của Chúa.
- .Họ gọi hạt boson Higgs là hạt của Chúa.