Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Ba Tư, được sử dụng từ thế kỷ 17 trở về saudanh từ riêngA female given name from Persian, of 17th century and later usage.
- Một họ từ tiếng Đứcdanh từ riêngA surname from German.
Họ từ (word family)
cùng gốc HesterNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạihêster“beech”