Dịch

Heritage

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ ngườidanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HeritageDạng gốc (base form)
  2. HeritagesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

World Heritage Sitedanh từĐịa điểm được UNESCO liệt kê là có ý nghĩa đặc biệt về văn hóa hoặc vật chất
heritage languagedanh từNgôn ngữ của tổ tiên, đặc biệt là ngôn ngữ mà người ta muốn học
mixed heritagetính từCó nguồn gốc chủng tộc hoặc tổ tiên hỗn hợp
heritage speakerdanh từNgười nói một ngôn ngữ di sản (“ngôn ngữ thiểu số mà một người học được khi là ngôn ngữ đầu tiên nhưng sử dụng và/hoặc ít tiếp xúc hơn sau này”)
dual heritagedanh từCó nguồn gốc chủng tộc hoặc tổ tiên hỗn hợp
heritage riverdanh từĐồng nghĩa với wild river
heritage railwaydanh từĐường sắt vận hành một tuyến có đầu máy, xe lửa và cơ sở hạ tầng được bảo tồn và phục hồi, đồng thời thường cung cấp dịch vụ tàu hỏa cho du khách; thực tế là một bảo tàng ngoài trời đang hoạt động
intangible cultural heritagedanh từDi sản văn hóa phi vật thể

Ví dụ

  • .Công trình này là Di sản Thế giới UNESCO.
  • .
  • , , .

AI