Heritage
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HeritageDạng gốc (base form)
- HeritagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| World Heritage Sitedanh từ | danh từ | Địa điểm được UNESCO liệt kê là có ý nghĩa đặc biệt về văn hóa hoặc vật chất |
| heritage languagedanh từ | danh từ | Ngôn ngữ của tổ tiên, đặc biệt là ngôn ngữ mà người ta muốn học |
| mixed heritagetính từ | tính từ | Có nguồn gốc chủng tộc hoặc tổ tiên hỗn hợp |
| heritage speakerdanh từ | danh từ | Người nói một ngôn ngữ di sản (“ngôn ngữ thiểu số mà một người học được khi là ngôn ngữ đầu tiên nhưng sử dụng và/hoặc ít tiếp xúc hơn sau này”) |
| dual heritagedanh từ | danh từ | Có nguồn gốc chủng tộc hoặc tổ tiên hỗn hợp |
| heritage riverdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wild river |
| heritage railwaydanh từ | danh từ | Đường sắt vận hành một tuyến có đầu máy, xe lửa và cơ sở hạ tầng được bảo tồn và phục hồi, đồng thời thường cung cấp dịch vụ tàu hỏa cho du khách; thực tế là một bảo tàng ngoài trời đang hoạt động |
| intangible cultural heritagedanh từ | danh từ | Di sản văn hóa phi vật thể |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Công trình này là Di sản Thế giới UNESCO.
- .
- , , .