Dịch

Hazard

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Là một thành phố tự trị, là trung tâm hành chính của quận Perry, bang Kentucky, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A home rule city, the county seat of Perry County, Kentucky, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HazardDạng gốc (base form)
  2. HazardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fire hazarddanh từNguy cơ cháy
hazard a guessđộng từĐoán
health hazarddanh từMột cái gì đó có khả năng gây nguy hiểm cho sức khỏe của một người
occupational hazarddanh từRủi ro nghề nghiệp
hazard paydanh từTrả giá nguy hiểm
race hazarddanh từĐiều kiện cuộc đua
hazard ratiodanh từThước đo khả năng xảy ra một sự kiện trong một nhóm so với sự kiện khác tại một thời điểm cụ thể hoặc trong một tập hợp con thời gian nghiên cứu; tỷ lệ giữa tỷ lệ nguy hiểm của hai nhóm
hazard lightdanh từCác đèn được lắp ở phía trước và phía sau xe, dùng để cảnh báo những người lái xe khác về tình huống nguy hiểm, thường là khi xe hoạt động không bình thường

AI