Nghĩa chính
- Sao cho hai điểm phân biệt bất kỳ đều có các lân cận khác nhautính từkhông so sánh (not comparable)Such that any two distinct points have disjoint neighborhoods.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hausdorff gapdanh từ | danh từ | Cặp tập hợp các dãy số nguyên sao cho không có dãy số nguyên nào nằm giữa hai dãy đó |
| non-Hausdorfftính từ | tính từ | Không phải Hausdorff |
| Hausdorff spacedanh từ | danh từ | Không gian tôpô trong đó với hai điểm phân biệt x và y bất kỳ, tồn tại một cặp tập mở rời rạc U và V sao cho x∈U và y∈V |
| Hausdorff metricdanh từ | danh từ | Trong không gian mêtric trừu tượng của tất cả các tập con compact của ℝⁿ, cho một cặp tập compact A và B, ma trận Hausdorff là h(A,B)= mbox maxρ(A,B),ρ(B,A) trong đó ρ(A,B)= sup _(a∈A) inf _(b∈B),d(a,b), trong đó d là ma trận Euclide trong ℝⁿ |
| Hausdorff contentdanh từ | danh từ | Nội dung Hausdorff d chiều của S được xác định bởi C_Hᵈ(S):= lim _(sup ᵢr_i→0) inf Bigl ∑ᵢr_iᵈ:thereisacoverofSbyballswithradiir_i>0 Bigr |
| Hausdorff distancedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Hausdorff metric |
| Hausdorff dimensiondanh từ | danh từ | Loại kích thước fractal, thước đo có giá trị thực của một đối tượng hình học, gán 1 cho một đoạn thẳng, 2 cho một hình vuông và 3 cho một hình lập phương. Về mặt hình thức, cho một không gian mêtric X và một tập con của X được gắn nhãn S, chiều Hausdorff của S là vô cùng nhỏ của tất cả các giá trị thực d mà hàm lượng Hausdorff d chiều của S bằng 0 |