Nghĩa chính
- Trong không gian mêtric trừu tượng của tất cả các tập con compact của ℝⁿ, cho một cặp tập compact A và B, ma trận Hausdorff là h(A,B)= mbox maxρ(A,B),ρ(B,A) trong đó ρ(A,B)= sup _(a∈A) inf _(b∈B),d(a,b), trong đó d là ma trận Euclide trong ℝⁿdanh từIn the abstract metric space of all compact subsets of ℝⁿ, given a pair of compact sets A and B, the Hausdorff metric is h(A,B)= mbox maxρ(A,B),ρ(B,A) where ρ(A,B)= sup _(a∈A) inf _(b∈B),d(a,b), where d is the Euclidean metric in ℝⁿ.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Hausdorff metricDạng gốc (base form)
- Hausdorff metricsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- . Pompeiu . 1927. , , (, .., 22).