Dịch

Hausdorff metric

danh từ (noun)
US/ˈhaʊs.dɔɹf ˈmɛtɹɪk/

Nghĩa chính

  1. Trong không gian mêtric trừu tượng của tất cả các tập con compact của ℝⁿ, cho một cặp tập compact A và B, ma trận Hausdorff là h(A,B)= mbox maxρ(A,B),ρ(B,A) trong đó ρ(A,B)= sup _(a∈A) inf _(b∈B),d(a,b), trong đó d là ma trận Euclide trong ℝⁿdanh từIn the abstract metric space of all compact subsets of ℝⁿ, given a pair of compact sets A and B, the Hausdorff metric is h(A,B)= mbox maxρ(A,B),ρ(B,A) where ρ(A,B)= sup _(a∈A) inf _(b∈B),d(a,b), where d is the Euclidean metric in ℝⁿ.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Hausdorff metricDạng gốc (base form)
  2. Hausdorff metricsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . Pompeiu . 1927. , , (, .., 22).

AI