Dịch

Hausdorff space

danh từ (noun)
US/ˈhaʊs.dɔɹf ˈspeɪs/

Nghĩa chính

  1. Không gian tôpô trong đó với hai điểm phân biệt x và y bất kỳ, tồn tại một cặp tập mở rời rạc U và V sao cho x∈U và y∈Vdanh từA topological space in which for any two distinct points x and y, there is a pair of disjoint open sets U and V such that x∈U and y∈V.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Hausdorff spaceDạng gốc (base form)
  2. Hausdorff spacesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .[…] ; , .
  • βD .

AI