HOM
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Mã ga Hồ Mẫn Tín ở Hong Kongdanh từ riêngThe station code of Ho Man Tin in Hong Kong.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hom.danh từ | danh từ | Viết tắt của homily or homilies |
| ad homtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Viết tắt của ad hominem |
| hom-setdanh từ | danh từ | Tập hợp hoặc tập hợp tất cả các hình thái từ A đến B đối với một số cặp đối tượng có thứ tự (A, B) nhất định từ một số danh mục nhất định |
| Hung Homdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận thành phố Cửu Long, Cửu Long, Hồng Kông |
| hom classdanh từ | danh từ | Lớp A (có thể trống) bao gồm các hình thái từ A đến B, trong đó A và B là các đối tượng thuộc một loại nào đó, được ký hiệu là tên toán tử Hom(A,B) |
| hom mali ricedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với jasmine rice |