Dịch

ad hom

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Viết tắt của ad hominemtính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of ad hominem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ad homDạng gốc (base form)
  2. ad homsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ad hominemdanh từ, tính từ, trạng từDạng tỉnh lược của argumentum ad hominem: Sự phản đối ngụy biện đối với một lập luận hoặc khẳng định dựa trên thực tế bằng cách viện đến một đặc điểm hoặc niềm tin của người đưa ra lập luận hoặc khẳng định đó, thay vì giải quyết nội dung của lập luận hoặc đưa ra bằng chứng chống lại khẳng định đó; một nỗ lực để tranh luận chống lại ý tưởng của đối thủ bằng cách làm mất uy tín của chính đối thủ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Viết tắt của ad hominem
  1. Abbreviation of ad hominem.

AI