Dịch

homing

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tự dẫn đường, tự tìm mục tiêutính từThat self-adjusts its trajectory to home in on a target; (of a weapon) shooting such projectiles.
  2. Có thiết bị tự dẫntính từFitted with a guiding electronic device that allows it to find and hit a target.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homingDạng gốc (base form)
  2. more homingSo sánh hơn (comparative)
  3. most homingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

homing pigeondanh từBồ câu viễn chinh

Ví dụ

  • boss's — .Hãy cẩn thận với đòn tấn công cuối cùng của trùm — những viên đạn màu xanh có tính năng tự dẫn đường.
  • , .Chim bồ câu đưa thư có thể tìm đường về nhà, ngay cả trên những khoảng cách cực kỳ xa.
  • .Chim chóc có bản năng định hướng về tổ.

AI