Dịch

HD

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Độ nét cao, độ phân giải caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of high definition (“1280×720 pixels”).
  2. Ổ đĩa cứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of hard disc, hard disk, or hard drive.
  3. Vùng điều hòa homeodomaindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of homeodomain.
  4. Hãng xe máy Harley-Davidsondanh từ riêngInitialism of Harley-Davidson.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HDDạng gốc (base form)
  2. HDsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hd.danh từViết tắt của head
HD DVDdanh từViết tắt của High-Definition/Density DVD
HD DVD drivedanh từỔ đĩa quang được sử dụng để đọc dữ liệu và có thể ghi dữ liệu trên HD DVD
hd videoVideo độ nét cao
hd displayMàn hình độ nét cao
hd versionPhiên bản nét cao
hd resolutionĐộ phân giải cao

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Danh từ riêng (proper noun) 1
Bệnh phong
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bệnh phong, bệnh HansenInitialism of Hansen's disease.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Japan's . Corporation's .Tập đoàn Toshiba của Nhật Bản đã chấm dứt cuộc chiến định dạng về các đầu đĩa DVD thế hệ tiếp theo sau khi thông báo vào tuần này rằng tập đoàn sẽ ngừng sản xuất đầu đĩa và đầu ghi DVD HD. Thông báo này đã mở đường cho công nghệ Blu-ray của đối thủ là Sony trở thành tiêu chuẩn công nghiệp cho video độ nét cao.
  • “ ”, . “ , .”
  • .

AI