Guatemalan
B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Người Guatemaladanh từA person from Guatemala or of Guatemalan descent.
- Thuộc về Guatemalatính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Guatemala or the Guatemalan people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GuatemalanDạng gốc (base form)
- GuatemalansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Guatemalan firdanh từ | danh từ | Cây thuộc loài Abies guatemalensis |
| Guatemalan rhubarbdanh từ | danh từ | Cuống bệnh gút |
| Guatemalan Sign Languagedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ ký hiệu của Guatemala |
Ví dụ
- , " ."Các đảng viên Cộng hòa MAGA đang kêu gọi trục xuất Hạ nghị sĩ Dân chủ Delia Ramirez sau khi bà nói: 'Tôi tự hào là người Guatemala trước khi là người Mỹ.'
- , 2023, .Ramirez, người đại diện cho Illinois tại Quốc hội từ năm 2023, là con gái của những người nhập cư Guatemala.
- , .Một ngày nọ, Pablo bị lạc trong rừng rậm Guatemala.
Họ từ (word family)
cùng gốc GuatemalanNguồn gốc (etymology)
Guatemala-an