Dịch

Grove

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Một họ sinh sống từ tiếng Anh Trung đại dành cho người sống gần một khu rừng cây.danh từ riêngA habitational surname from Middle English for someone who lived near a grove.
  2. Thôn nhỏ thuộc giáo xứ Slapton, Buckinghamshire (tham chiếu lưới OS SP9192).danh từ riêngA hamlet in Slapton parish, Buckinghamshire (OS grid ref SP9192).
  3. Ngôi làng thuộc giáo xứ Portland, Dorset (tọa độ lưới OS SY6972).danh từ riêngA village in Portland parish, Dorset (OS grid ref SY6972).
  4. Thôn nhỏ thuộc giáo xứ Yarkhill, Herefordshire (mã lưới OS SO6144).danh từ riêngA hamlet in Yarkhill parish, Herefordshire (OS grid ref SO6144).

Cụm từ (phrase)

olive grovedanh từVườn ô liu
orange grovedanh từNhóm cây cam được trồng
Forest Grovedanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Bathurst, miền trung đông New South Wales, Australia
Willow Grovedanh từ riêngThị trấn ở Shire of Baw Baw, phía đông nam Victoria, Australia
Oak Grovedanh từ riêngThị trấn ở hạt Talladega, Alabama
Elk Grovedanh từ riêngThành phố ở Quận Sacramento, California, Hoa Kỳ
Ida Grovedanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Ida, Iowa, Hoa Kỳ
Grove Hilldanh từ riêngThị trấn, quận lỵ của Quận Clarke, Alabama, Hoa Kỳ

11 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 11
Thôn nhỏ thuộc giáo xứ Wickhambreaux
  1. Thôn nhỏ thuộc giáo xứ Wickhambreaux, quận Canterbury, Kent (tọa độ lưới OS TR2361).A hamlet in Wickhambreaux parish, Canterbury district, Kent (OS grid ref TR2361).

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , 16, 2020, .
  • " ?" " ."

AI