arboleda
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/aɾboˈleda/
Nghĩa chính
- Lùm cây, rặng câydanh từgrove, coppice, copse
- Họ Arboledadanh từ riênga habitational surname, mostly concentrated in Colombia
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arboledaDạng gốc (base form)
- arboledasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Họ sống trong ngôi nhà đó giữa các khu rừng.
- .Khu rừng khô cháy nhanh chóng.
- .Vài thập kỷ trước, sa mạc này là một đồng cỏ rộng lớn xen kẽ các khu rừng.