Dịch

arboleda

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/aɾboˈleda/

Nghĩa chính

  1. Lùm cây, rặng câydanh từgrove, coppice, copse
  2. Họ Arboledadanh từ riênga habitational surname, mostly concentrated in Colombia

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arboledaDạng gốc (base form)
  2. arboledasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Họ sống trong ngôi nhà đó giữa các khu rừng.
  • .Khu rừng khô cháy nhanh chóng.
  • .Vài thập kỷ trước, sa mạc này là một đồng cỏ rộng lớn xen kẽ các khu rừng.

AI