Nghĩa chính
- Vườn ô liudanh từA cluster of olive trees.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- olive groveDạng gốc (base form)
- olive grovesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Chúng tôi đi qua vườn ô liu.
- , ; , . .Nhưng năm thứ bảy, ngươi sẽ để nó nghỉ ngơi, bỏ hoang, để người nghèo trong dân ngươi có thể ăn; và những gì còn sót lại, thú đồng sẽ ăn. Ngươi cũng sẽ làm như vậy với vườn nho và vườn ô liu của mình.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha