Dịch

Grover

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈɡɹoʊvɚ/

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Một họ địa hình từ tiếng Anh trung cổ dành cho một người sống gần một khu rừngdanh từ riêngA topographic surname from Middle English for someone who lived near a grove.
  2. Tên riêng dành cho nam giới được chuyển từ họ phổ biến ở Hoa Kỳ vào những năm 1880 và 1890 khi Grover Cleveland còn là Tổng thốngdanh từ riêngA male given name transferred from the surname, popular in the USA in the 1880s and 1890s when Grover Cleveland was President.
  3. Thị trấn ở hạt Weld, Coloradodanh từ riêngA town in Weld County, Colorado.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Douglas, Kansasdanh từ riêngAn unincorporated community in Douglas County, Kansas.

Cụm từ (phrase)

Grover Beachdanh từ riêngThành phố ở Quận San Luis Obispo, California, Hoa Kỳ
Grover's algorithmdanh từ riêngThuật toán lượng tử có khả năng tìm thấy đầu vào duy nhất cho hàm hộp đen với xác suất cao tạo ra một giá trị đầu ra cụ thể

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 9
Thị trấn bị bỏ hoang ở thị trấn Fremont
  1. Thị trấn bị bỏ hoang ở thị trấn Fremont, hạt Winona, MinnesotaAn abandoned town in Fremont Township, Winona County, Minnesota.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 1880, , .

AI