Nghĩa chính
- Grê-na-đadanh từ riêngAn island and country in the Caribbean.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Siskiyou, California, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place in Siskiyou County, California, United States.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Grenada, Mississippi, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Grenada County, Mississippi, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Grenada Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 82 quận ở Mississippi, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Grenada |
| apple of Grenadadanh từ | danh từ | Quả lựu |
| Grenada worm snake | Chưa có nghĩa | |
| Grenada dove | Chưa có nghĩa | |
| Grenada flycatcher | Chưa có nghĩa | |
| Grenada tree anole | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng PhápGrenade
- từ tiếng Tây Ban NhaGranada
- từ tiếng Ả RậpغَرْنَاطَةḠarnāṭa
Cùng gốc (doublet)Granada
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- . George's .
- .