Granada
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thành phố ở Andalusia, Tây Ban Nhadanh từ riêngA city in Andalusia, Spain.
- Tỉnh của Andalusia, Tây Ban Nhadanh từ riêngA province of Andalusia, Spain.
- Thành phố ở Nicaraguadanh từ riêngA city in Nicaragua.
- Tỉnh của Nicaraguadanh từ riêngA department of Nicaragua.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| El Granadadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Mateo, California, Hoa Kỳ |
| New Granadadanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh lịch sử ở Nam Mỹ thuộc địa tương ứng với Colombia và Ecuador ngày nay |
| Granada Hillsdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố của Thung lũng San Fernando, Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
| Nueva Granadadanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở tỉnh Usulután, El Salvador |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn theo luật định ở Quận Prowers
- Thị trấn theo luật định ở Quận Prowers, ColoradoA statutory town in Prowers County, Colorado.
Họ từ (word family)
cùng gốc GranadaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaGranada
Cùng gốc (doublet)Grenada
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .