Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Họ của người Scotlanddanh từ riêngA Scottish surname from Old English.
- Tên riêng nam giớidanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Nơi ấn định cho điều tra dân số thuộc bang Alabama, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place in Alabama.
- Thành phố thuộc quận Appling, bang Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Appling County, Georgia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Graham Landdanh từ riêng | danh từ riêng | Phần của Bán đảo Nam Cực nằm ở phía bắc của đường nối liền Mũi Jeremy và Mũi Agassiz |
| Graham breaddanh từ | danh từ | Bánh mì nướng từ bột graham, một loại bột mì chưa qua rây |
| Graham Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 15 quận ở Arizona, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Safford. Được đặt theo tên một ngọn núi được đặt theo tên của Trung tá James Duncan Graham |
| Graham techniquedanh từ riêng | danh từ riêng | Phong cách và phương pháp sư phạm khiêu vũ hiện đại dựa trên sự đối lập giữa co và thả ra cũng như chuyển động xoắn ốc của thân quanh trục cột sống |
| graham flourdanh từ | danh từ | Bột mì nguyên cám graham |
| graham crackerdanh từ | danh từ | Bánh quy graham |
| Graham biscuitdanh từ | danh từ | Bánh quy lúa mì nguyên cám |
| Florence-Grahamdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc thị trấn Washington
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc thị trấn Washington, quận Daviess, bang Indiana, Hoa KỳAn unincorporated community in Washington Township, Daviess County, Indiana.
Họ từ (word family)
cùng gốc GrahamNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổ*grand“gravel”
Ví dụ
- .
- , .
- .