Dịch

Grahamian

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến nhà đầu tư người Mỹ Benjamin Graham hoặc cách tiếp cận của ông đối với đầu tư giá trịtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to American investor Benjamin Graham or his approach to value investing.
  2. Liên quan đến Bộ trưởng Mỹ Sylvester Graham hoặc phong trào xã hội của ông và đề xuất cải cách chế độ ăn uốngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to American minister Sylvester Graham or his social movement and proposed dietary reforms.

Nguồn gốc (etymology)

AI