Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
grahamite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại đá tẩm bitum được tìm thấy ở Cuba, Mexico và Hoa Kỳ
danh từ
A bitumen-impregnated rock found in Cuba, Mexico, and the United States.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
impsonite
Nguồn gốc
(etymology)
Graham
+
-ite
AI
1
Loại đá tẩm bitum được tìm thấy ở Cuba
1
Loại đá tẩm bitum được tìm thấy ở Cuba
1
Loại đá tẩm bitum được tìm thấy ở Cuba