Graham bread
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bánh mì nướng từ bột graham, một loại bột mì chưa qua râydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bread baked from graham flour, a type of unsifted wheat flour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Graham breadDạng gốc (base form)
- graham breadsSố nhiều (plural)
- Graham breadsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chiếc bánh quy giòn Graham
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Graham cracker.