Dịch

Graces

danh từ riêng (proper noun)
/ˈɡɹeɪsɪz/

Nghĩa chính

  1. Ba nữ thần chị em trong thần thoại Hy Lạp (Euphrosyne, Aglaia và Thalia), vẻ đẹp được thần thánh hóadanh từ riêngchỉ dùng số nhiều (plural only)Three sister goddesses in Greek mythology (Euphrosyne, Aglaia, and Thalia), in whom beauty was deified.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

good gracesdanh từSự quan tâm thuận lợi; phê duyệt cá nhân; đối xử tử tế
social gracesdanh từPhép lịch sự xã giao
airs and gracesdanh từHành vi được áp dụng để chứng minh (ban đầu) sự giáo dục tốt của một người; hoặc (bây giờ) sự vượt trội của một người; hành vi kiêu ngạo hoặc hợm hĩnh

Họ từ (word family)

cùng gốc Graces

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhGratiae
  2. từ tiếng Hy Lạp cổχᾰ́ρῐςkhắrĭs“grace, charity”

AI