Dịch

Gore

danh từ riêng (proper noun)
US/ɡɔːɹ/

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Thị trấn ở phía đông Southland, New Zealand, nằm bên sông Mataura và được đặt theo tên Thomas Gore Browne.danh từ riêngA town in eastern Southland, New Zealand, situated on the Mataura River and named after Thomas Gore Browne.
  4. Cơ quan lãnh thổ ở Southland, New Zealand, bao gồm cả thị trấn; đầy đủ là Quận Gore.danh từ riêngA territorial authority in Southland, New Zealand, that includes the town; in full, Gore District.

Cụm từ (phrase)

Gore-Texdanh từ riêngLoại vải ePTFE (Teflon) tổng hợp có khả năng thấm hơi nước nhưng không thấm nước; được sử dụng để làm áo mưa thoáng khí
candy goredanh từMáu me đầy màu sắc, hoạt hình
border goredanh từCác đường biên giới chính trị trông cực kỳ lộn xộn và thiếu thẩm mỹ khi xem trên bản đồ, thường là do cực kỳ lởm chởm hoặc liên quan đến nhiều vùng đất
gore someoneHúc ai đó
gore an animalHúc động vật

10 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 10
Thị trấn nhỏ ở vùng Goondiwindi
  1. Thị trấn nhỏ ở vùng Goondiwindi, Queensland, Úc, được đặt theo tên Thánh George Richard Gore.A small town in Goondiwindi Region, Queensland, Australia, named after St George Richard Gore.

Ví dụ

  • , .Al Gore được sinh ra ở Washington, D.C.
  • .
  • global-warming .

AI