Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Thị trấn ở phía đông Southland, New Zealand, nằm bên sông Mataura và được đặt theo tên Thomas Gore Browne.danh từ riêngA town in eastern Southland, New Zealand, situated on the Mataura River and named after Thomas Gore Browne.
- Cơ quan lãnh thổ ở Southland, New Zealand, bao gồm cả thị trấn; đầy đủ là Quận Gore.danh từ riêngA territorial authority in Southland, New Zealand, that includes the town; in full, Gore District.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gore-Texdanh từ riêng | danh từ riêng | Loại vải ePTFE (Teflon) tổng hợp có khả năng thấm hơi nước nhưng không thấm nước; được sử dụng để làm áo mưa thoáng khí |
| candy goredanh từ | danh từ | Máu me đầy màu sắc, hoạt hình |
| border goredanh từ | danh từ | Các đường biên giới chính trị trông cực kỳ lộn xộn và thiếu thẩm mỹ khi xem trên bản đồ, thường là do cực kỳ lởm chởm hoặc liên quan đến nhiều vùng đất |
| gore someone | Húc ai đó | |
| gore an animal | Húc động vật |
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 10
Thị trấn nhỏ ở vùng Goondiwindi
- Thị trấn nhỏ ở vùng Goondiwindi, Queensland, Úc, được đặt theo tên Thánh George Richard Gore.A small town in Goondiwindi Region, Queensland, Australia, named after St George Richard Gore.
Họ từ (word family)
cùng gốc GoreNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Al Gore được sinh ra ở Washington, D.C.
- .
- global-warming .