Gordo
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Dạng viết tắt của tên nam Gordondanh từ riêngA diminutive of the male given name Gordon.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cerro Gordodanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Quận Piatt, Illinois, Hoa Kỳ |
| Cerro Gordo Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thành phố Mason |
| Gordon Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ngoại ô ở quận Enfield, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ3297) |
| Gordon Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Calhoun |
| Gordon setterdanh từ | danh từ | Giống chó setter lớn màu đen và nâu |
| Gordon Bennettthán từ | thán từ | Biểu hiện của sự ngạc nhiên, khinh miệt, phẫn nộ, ghê tởm, thất vọng |
| Gordon syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn di truyền hiếm gặp đặc trưng bởi hở hàm ếch và co rút bẩm sinh ở bàn tay và bàn chân |
Họ từ (word family)
cùng gốc Gordo- GordonHọ người Scotlanddanh từ riêng, danh từC2
- GordoniaPhong trào thanh niên theo chủ nghĩa Phục quốc Do Thái được thành lập vào năm 1925 tại Ba Lan, dựa trên niềm tin của Aaron David Gordondanh từ riêng
- gordoloboCác loại cây thuộc loài Bocconia frutescensdanh từ
- GordonianLiên quan đến A. D. (Aaron David) Gordon (1856–1922), nhà tư tưởng theo chủ nghĩa Phục quốc Do Tháitính từ, danh từ