Nghĩa chính
Thêm 22 nghĩa- Họ người Scotlanddanh từ riêngA Scottish habitational surname from the Celtic languages for someone from Gordon, Berwickshire.
- Tên nam giớidanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Họ người Anhdanh từ riêngAn English habitational surname from Anglo-Norman for someone from Gourdon, France.
- Chó săn Gordondanh từA Gordon setter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GordonDạng gốc (base form)
- GordonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gordon Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ngoại ô ở quận Enfield, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ3297) |
| Gordon Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Calhoun |
| Gordon Bennettthán từ | thán từ | Biểu hiện của sự ngạc nhiên, khinh miệt, phẫn nộ, ghê tởm, thất vọng |
| Gordon syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn di truyền hiếm gặp đặc trưng bởi hở hàm ếch và co rút bẩm sinh ở bàn tay và bàn chân |
| sine-Gordon equationdanh từ | danh từ | Loại phương trình vi phân từng phần hyperbol phi tuyến tính bao gồm toán tử d'Alembert và sin của hàm chưa biết |
| Gordon setterdanh từ | danh từ | Giống chó setter lớn màu đen và nâu |
| Port Gordon | Chưa có nghĩa |
22 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 22
Họ người Ireland
- A habitational surname from Irish, an anglicization of de Górdún (“of Gordon (Berwickshire)”).
- A surname from Irish [in turn originating as a patronymic], an adopted anglicization of Mag Mhuirneacháin (“son of Muirneachán”) (traditionally Magournahan).
Họ từ (word family)
cùng gốc Gordon- GordoniaPhong trào thanh niên theo chủ nghĩa Phục quốc Do Thái được thành lập vào năm 1925 tại Ba Lan, dựa trên niềm tin của Aaron David Gordondanh từ riêng
- GordonianLiên quan đến A. D. (Aaron David) Gordon (1856–1922), nhà tư tưởng theo chủ nghĩa Phục quốc Do Tháitính từ, danh từ
- gordoniteKhoáng chất triclinic-pinacoidal có chứa nhôm, hydro, magiê, oxy và phốt phodanh từ
- GordonstounianHọc sinh hoặc cựu sinh viên của Trường Gordonstoun, Moray, Scotlanddanh từ
Ví dụ
- .Flash Gordon với sự tham gia của Buster Crabbe là một chương trình khoa học viễn tưởng kinh điển có hành tinh Mongo cùng Hoàng đế Ming Tàn Bạo.
- , , , 86, “ .”Khi xem lại những bức ảnh gia đình tại nhà ở Leeds, Anh, Gordon Bonner, 86 tuổi, cho biết ông cảm thấy như lạc vào một vùng đất của tuyệt vọng và cô quạnh.
- , . . .Sau chiến thắng của quân Mỹ tại Saratoga, người Pháp quyết định tham chiến theo phe Mỹ. Hai quốc gia đã ký kết các hiệp ước quân sự và chính trị. Nhà sử học Gordon Wood cho rằng liên minh này đã tạo ra những vấn đề lớn hơn cho người Anh.